Significations
Từ điển phổ thông
đánh nhau ầm ĩ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dối, dối trá, lừa. ◎Như: “hống phiến” 哄騙 đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ. ◇Tây du kí 西遊記: “Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã” 老孫在花果山, 稱王稱祖, 怎麼哄我來替他養馬 (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.
4.
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chớ hòng, đừng hòng
2.
nói ngọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói xạo, đùa dai: Hống phiến
2.
Tượng thanh tiếng cười: Hống nhiên đại tiếu (cười sằng sặc); Hống đường đại tiếu (cười vang nhà)
3.
Xem Hống (hong); Hống (hòng)
4.
Dỗ ngọt: Hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con)
5.
Om sòm: Nhất hống nhi tán (ầm ĩ rã đám; hết trang nghiêm)
6.
Xem Hống (hong); Hống (hong)
7.
Lan rộng tứ phía: Hống truyền
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cuống họng; cứng họng; họng súng
Bảng Tra Chữ Nôm
hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không biết trả lời làm sao: Cứng họng
2.
Phía trước cổ: Bôi dầu nóng vào họng
3.
Đầu trên của thực quản, và khí quản nói riêng: Há họng chờ ho
4.
Đầu một trục dài: Họng súng; Họng cối xay
Etymology: (Hv khẩu cộng)(khẩu hồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吼:họng
Etymology: F2: khẩu 口⿰共 cộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp sửa, gần tới lúc: Trẻ đã hòng tới tuổi tôi
2.
Mong: Đừng có hòng
Etymology: (Hv hồng) (khẩu cộng; mục cộng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hóng gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bò rống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có điều khó nói: Thấy ngọng miệng
2.
Cụm từ: Nói ngọng (* tật nói khó khăn; * phát âm sai)
Etymology: (khẩu cộng)(khẩu ngùng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 共:ngọng
Etymology: F2: khẩu 口⿰共 cộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thình lình kêu to: Bò rống; Khóc rống lên
Etymology: (Hv hống...)(khẩu động)(khẩu chúng)
Nôm Foundation
dỗ dành; lừa gạt, lừa dối
Exemples
Mots composés3
hống đường đại tiếu•sô hống•nhất hống nhi tán