Significations
Từ điển phổ thông
ho
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ khái 欬.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng cười trẻ con — Một âm là Khái. Xem vần Khái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ho. Bệnh ho — Một âm là Hài.
Bảng Tra Chữ Nôm
khái sấu đường tương (thuốc ho)
Bảng Tra Chữ Nôm
hỡi ôi
Bảng Tra Chữ Nôm
hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gây gổ; gây chiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gay gắt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắng cay
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hỡi
Nomfoundation
ho
Mots composes6
khái huyết•khái thấu•khải thấu•hỡi ôi•chỉ khái•bách nhật khái