Significations
mị
Từ điển phổ thông
1.
tiếng dê con kêu be be
2.
mẹ
3.
họ Mị
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Mẹ
3.
[Mie] (Họ) Mị.
me
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
me me (tiếng kêu be be)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiêng dê kêu
Etymology: khẩu dương; mã
Nôm Foundation
Tiếng kêu be be của dê cừu; (Cant.) trợ từ nghi vấn.
mã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mã (tiếng kêu be be)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng dê kêu
Etymology: miē