Significations
Từ điển phổ thông
1.
nói bậy, nói ba hoa
2.
khóc nhèo nhẹo
3.
nhếch mép
4.
hài hước, buồn cười, thú vị
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ từ cuối câu, dùng để nhấn mạnh — Một âm là Lệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Há lớn miệng ra — Một âm là Liệt.
Bảng Tra Chữ Nôm
đánh sẹt một cái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liệt chuỷ (cười gượng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xì xẹt, lẹt xẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mài dao sèn sẹt
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Khóc) nhèo nhẹo. Xem 咧 [liâ], [lie].
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phét lác
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lệt
Mots composes3
lệt xệt•lệt bệt•đại đại liệt liệt