Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cà phê “ka fei”: Cà phi quán
2.
Gia vị cà ri “ga lí”: Cà lí ngưu nhục
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cà phê
Mots composés14
gia phi•cà phê đá•cà phê bệt•cà phê•ca phê•la cà•cà rá•cà-mèn•cà lăm nhăm•cà tưng•cà kê•cà kheo•ấm cà phê•pha cà phê