Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gắt gỏng: Đâm cáu
Etymology: (khẩu câu; cáo)(khẩu cấu; tâm cấu)
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
kêu gâu gâu (tiếng chó sủa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chó: Gâu gâu
Etymology: Hv khẩu câu
Nôm Foundation
thở ra; ngáp; gầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :gù
Etymology: F2: khẩu 口⿰句 câu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tu hú: đồ chơi bằng đất, thổi ra tiếng kêu như chim.
2.
Hô, kêu kéo dài.
Etymology: F2: khẩu 口⿰句 cú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 臭:khú
Etymology: F2: khẩu 口⿰句 cú
Exemples
Phép hay hú gió kêu mưa. Sai chim khiến chuột voi lừa đều kinh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 20b
Trải qua dấu thỏ đàng (đường) dê. Chim kêu vượn hú, tư bề nước non.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 7a