Significations
viên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhân viên, đảng viên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng giúp đếm: Nhất viên dũng tướng
2.
Người thuộc đoàn công tác: Nhân viên chính phủ; Đảng viên
Etymology: yuán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 員
Nôm Foundation
thành viên; nhân viên
Mots composés6
thành viên•binh viên•giáo viên•hội viên•cố viên•nhân viên