Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mời mọc. Xin xỏ — Một âm khác là Cáo.
Từ điển phổ thông
bảo cho biết, báo cáo
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Khuyên nhủ. ◎Như: “trung cáo” 忠告 hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên” 子貢問友. 子曰: 忠告而善道之, 不可則止, 毋自辱焉 (Nhan Uyên 顏淵) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
8.
(Danh) Họ “Cáo”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho biết. Báo cho biết — Xin phép — Nói rõ ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Viện cớ để chối việc: Cáo bệnh; Cáo lão
2.
Từ biệt: Cáo từ (bài sinh viên xuất sắc đọc từ giã trường)
3.
Xin: Cáo giá (xin nghỉ việc)
4.
Đối thủ ở vụ án: Nguyên cáo; Bị cáo
5.
Đưa tin: Bá cáo (rao tin); Báo cáo (đem tin cho người đòi biết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trình báo.
2.
Thưa bẩm.
3.
Xin thôi, xin lui.
Etymology: A1: 告 cáo
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Kiện, tố cáo
Nôm Foundation
nói, thông báo, báo tin; buộc tội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cáu bẳn, cáu kỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gắt gỏng: Đâm cáu
2.
Lớp cặn bám ngoài: Ấm trà có cáu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiếu từ, xin kiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ đi: Kiếu từ
2.
Không nhận làm: Xin kiếu; Kiếu bệnh
Etymology: Hv cáo
Exemples
Đã rông thói dâm, lại lo cáo dối.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9b
Dặng [ngây người] đi chợt nói chợt cười. Cáo say chàng đã dạm [tìm, toan] bài lảng ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 39a
Mots composés81
cáo cấp•cáo quan•cốc nhất đoàn lạc•cáo tri•cáo quy•cáo giác•bị cáo•cáo phát•cáo cận•cáo thải•cáo giá•cáo tang•cáo phó•cáo bạch•cáo biệt•cáo bệnh•cốc thối•quảng cáo•cốc dụ•cáo biệt•cốc lão hoàn hương•cáo tố•cáo tố•cáo hà•cáo thiên•cáo thú•cáo từ•cáo giới•cáo trạng•cáo mật