Significations
khấm
Từ điển phổ thông
1.
chó mèo mửa (ói)
2.
nói bậy bạ, chửi bới
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chó mèo mửa (ói)
2.
Nói bậy bạ, chửi bới. Cv. 吢.
tẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chó mèo mửa
Etymology: qìn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tăm hơi, tiếng tăm
Nôm Foundation
nôn mửa
tăm
Bảng Tra Chữ Nôm
tấm tắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin tức: Không thấy tăm hơi
2.
Ô danh: Tăm tiếng
3.
Bọt từ dưới nổi lên mặt nước: Cá sủi tăm
Etymology: (Hv tấm)(khẩu tâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dấu vết, động tĩnh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰心 tâm
tấm
Bảng Tra Chữ Nôm
nói tầm phào
tầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩm (chó mèo mửa)
Exemples
Mots composés3
tiếng tăm•biệt tăm•tối tăm