Significations
chá
Nôm Foundation
hét lên, gầm lên, rống lên; la mắng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
trá
tra
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
sá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tỏ thái độ bất cần, phủ định điều gì.
Etymology: C2: 吒 tra
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sất sá
cha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bố: Cha nào con ấy
2.
Danh từ giáo hữu dùng gọi các linh mục
3.
Tiếng gọi suồng sã: Thằng cha; Cha nội; Cha căng chú kiết (kẻ không có danh phận)
4.
Tiếng kêu bỡ ngỡ thán phục: Cha chả!
5.
Tiếng chửi: Chém cha cái kiếp lấy chồng chung; Cha thằng bố mày; Cha con mẹ mày
Etymology: (Hv khẩu tha)(Hv phụ + cha* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trong tiếng chửi.
2.
Người đàn ông sinh ra mình.
Etymology: C2: 吒 tra
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cha mẹ, cha con; thằng cha
Exemples
sá
cha
Chẳng có cha ai sinh, chẳng có mẹ ai nuôi.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 33b
Cốt lạnh hồn thanh chăng khứng hoá. Âu còn nợ chúa cùng cha.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20b
Tôi gìn ngay phò (phù) rập chúa. Con lấy thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Cha mẹ đã được sự ước ao đã lâu năm.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
Dầu khi lá thắm chỉ hồng. Nên chăng thời cũng tại lòng mẹ cha.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Rúc rích thây cha con chuột nhắt. Vo ve mặc mẹ cái ong bầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 5b
Mots composés3
trá xoa•công cha•sất trá