Significations
Từ điển phổ thông
1.
mỗi một
2.
đều, cùng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mỗi cái. Mỗi người — Tất cả — Cùng, đều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọi hết mọi người: Các vị (Quý vị VN)
2.
Khác: Các biệt
3.
Mỗi người: Các bất tương đồng (không ai giống ai); Các bán (mỗi người một nửa)
Etymology: gè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mọi người, mọi thứ. Ai nấy.
Etymology: A1: 各 các
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Từng, mỗi, mỗi người đều: 各人 Mỗi người; 各有所好 Mỗi người đều có sở thích riêng; 各安其分 Mỗi người đều an với phận mình; 各人回各人的家 Ai về nhà nấy. 【各各】các các [gègè] Mỗi mỗi, mỗi thứ, mỗi lúc: 情況各各不同 Tình hình mỗi lúc mỗi khác; 【各自】 các tự [gèzì] Mỗi người đều, mỗi người tự mình: 既要各自努力,也要彼此幫助 Mỗi người đều phải cố gắng, nhưng cũng phải giúp đỡ lẫn nhau; 人人各自以爲孟嘗君親己 Mọi người đều tự cho rằng Mạnh Thường Quân thân với mình (Sử kí); 各自見其影 Mỗi người đều trông thấy bóng mình (Tây dương tạp trở). Xem 各 [gâ].
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
các nơi; các bạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cắc cắc: tiếng tượng thanh gõ vào gỗ hay vật cứng.
Etymology: C2: 各 cách
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lầu bên trên tầng trệt: Lầu son gác tía; Gác chuông
2.
Đem lên chỗ cao: Gác chân lên ghế; Gác tay lên trán (tư thế một người nằm mà suy nghĩ)
3.
Cất đi ở chỗ cao: Gác lên bếp; Gác bút (bỏ bút xuống không viết gì nữa; Gác bút nghiên theo nghiệp đao cung)
4.
Xếp ra một bên: Việc đó hãy gác lại; Chuyện đó nên gác ngoài tai
5.
Canh coi (tiếng mớỉ): Gác cổng
6.
Chốn phát sinh một nhân vật hay một phong trào: Gốc gác
Etymology: (Hv các)(các; các, thủ các)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kê lên, đặt lên bên trên vật gì.
Etymology: C2: 各 các
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gác bút; gác chuông; gác cổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gộc gạc: gốc cây có nhiều rễ.
Etymology: C2: 各 các
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gỡ gạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Nôm Foundation
mỗi, từng, tất cả; (OB) hình thức nguyên thủy của 格, đi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gật gù; ngủ gật
Exemples
Con thấy các thầy ở nhà thờ giữ nết na lắm, chẳng có yêu sự thế gian, một ước ao sự trên trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Mots composés33
các cá•các tận sở năng•các bạn•các trì kỉ kiến•các chấp kỷ kiến•các trì kỷ kiến•các quốc•các chủng•các hữu thiên thu•các chấp sở kiến•các hành kì thị•các đắc kì sở•các đả ngũ thập đại bản•các bôn đông tây•các bôn tiền trình•các tựu các vị•các chủng•khuê các•các cá•các sắc các dạng•các ngươi•các thủ sở nhu•các ngài•các chấp nhất từ•các vị•các hiển sở trường•các quốc•các hữu sở hảo•nội các•bị các bạn lêu vì ngủ nhè