Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thán phục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thở dài: Trường thán nhất thanh
2.
Ca ngợi: Thán phục
3.
Câu than để kêu gọi: Thán từ
Etymology: tàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 嘆
Nôm Foundation
thở dài, ngưỡng mộ.
Mots composés4
thán tức•bi thán•cảm thán•ai thán