Significations
Từ điển phổ thông
bên phải
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng. § Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là “hữu tộc” 右族, nhà hào cường gọi là “hào hữu” 豪右. ◇Sử Kí 史記: “Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu” 既罷歸國, 以相如功大, 拜為上卿, 位在廉頗之右 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
4.
(Danh) Họ “Hữu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bên phải. Tay mặt — Giúp đỡ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bên mặt: Kháo hữu tẩu (giữ bên mặt)
2.
Phía tây: Sơn hữu
3.
Cụm từ: Vô xuất kì hữu (không ai vượt mặt: không ai hơn)
4.
Có khuynh hướng bảo thủ: Hữu phái
Etymology: yòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bên phải (ngược với “tả” là trái).
Etymology: A1: 右 hữu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
Nôm Foundation
tay phải; trợ giúp
Exemples
Thấy đức chúa Chi Thu cùng một đoàn những thánh nam chầu chực dự ở bên hữu.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2a
Suốt [hết lượt] bên hữu cùng mặc áo cà sa.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 16a
Cầu bên tả bên hữu có quỷ dạ xoa vài muôn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 43a
Mots composés21
cánh hữu•hữu biên•hữu liệt•hữu phái•hữu biên•hữu thủ•hữu dực•tả hữu•hữu ngạn•tả hữu khai cung•tả hữu phùng nguyên•cực hữu•tả hữu lưỡng nạn•tả hữu vị nạn•tả cố hữu phán•tả xung hữu đột•tả tư hữu tưởng•tả bàng hữu tý•cố tả hữu nhi ngôn tha•bất vị tả hữu đản•vô xuất kì hữu