Significations
điệp
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 疊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chồng chất: Điệp cú (câu lặp đi lặp lại); Điệp sàng giá ốc (* giường chồng lên nhau; * nhà treo lên nhau; * nói đi nói lại)
2.
Gấp lại: Chiết điệp; Điệp bị tử (gấp chăn)
3.
Hình kim tự tháp: Điệp la hán
Etymology: dié
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điệp khúc; trùng điệp