Significations
Từ điển phổ thông
làm phản
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Làm phản. Trái lại, không cùng lòng với mình nữa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rời bỏ — Làm phản. Chống lại — Làm loạn. Gây rối.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bạn nghịch
Nôm Foundation
nổi loạn; cuộc nổi dậy; nổi loạn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng rực. Rực rỡ — Một âm là Bạn. Xem Bạn.
Mots composés12
bạn loạn•bạn đồ•bạn hoán•phản nghịch•bạn loạn•bạn nghịch•phản bạn•vi bạn•chúng bạn thân ly•nghịch bạn•bội bạn•chiêu giáng nạp bạn