Significations
Từ điển phổ thông
1.
bắt chéo tay
2.
những thứ có đầu toè ra
3.
dạng ra, khuỳnh ra
4.
cái dĩa, cái nĩa
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Giạng, xòe, dang ra. ◎Như: “xoa trước song thối” 叉著雙腿 giạng hai chân ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá bà tử thừa trước tửu hưng, xoa khai ngũ chỉ, khứ na Đường Ngưu Nhi kiểm thượng liên đả lưỡng chưởng” 這婆子乘著酒興, 叉開五指, 去那唐牛兒臉上連打兩掌 (Đệ nhị thập nhất hồi) Mụ già say rượu hăng lên, xòe năm ngón tay, tát luôn hai cái vào mặt Đường Ngưu Nhi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bắt tréo tay.
2.
Cái gì tỏe ra trên đầu gọi là xoa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Các ngón tay đan lại với nhau — Dùng các ngón tay nhón lấy đồ vật — Đâm, xỉa vào dính mà lấy về.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giạng ra hình chạng: Xoa trước thoái trạm trước (đứng giạng)
2.
Xem Xoa (cha; chá)
3.
Làm nghẽn lối: Bả lộ khẩu toàn đô xoa trú liễu (làm nghẹt hết đường)
4.
Xem Xoa (cha; cha)
5.
Cái nỉa; cái chạng: Can thảo xoa (chạng xâu cỏ khô)
6.
Dấu chữ X, chữ Thập: Xoa ti (hai sợi tơ chéo nhau giúp nhằm bắn)
7.
Đánh dấu bằng X: Tại mỗi cá thác biệt tự thượng đả cá xoa (chỗ nào viết sai thì đánh dấu chữ X)
8.
Làm ra hình cái chạng: Song thủ xoa yêu (tay chành ra bên hông: chống nạnh)
9.
Đâm bằng nĩa: Ngư xoa; Xoa thiêu (xâu thịt rồi nướng)
10.
Xem Xoa (chá; cha)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nguội, hẩm.
Etymology: C1: 叉 xoa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
Nôm Foundation
nách; chạc, nhánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xấu xa: hình thức khó coi. Phẩm hạnh đáng ghét.
Etymology: C2: 叉 xoa
Exemples
Mots composés12
xoa thủ•dạ xoa•xoa ngư•âm xoa•dược xoa•giao xoa•đao xoa•nha xoa•trá xoa•ác xoa bạch lại•sá xoa•tứ ngưỡng bát xoa