Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 曆.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lịch sử; lịch đại; lịch pháp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ ghi ngày tháng năm: Niên lịch
2.
Lần lượt: Lịch phỏng (thăm khắp lượt); Lịch lịch tại mục (lần lượt xem qua)
3.
Trải qua: Lịch duyệt; Lịch tận gian hạnh (qua đủ rủi may)
4.
Về dĩ vãng: Lịch sử
Etymology: lì
Nôm Foundation
tính toán; lịch
Mots composés1
bồng đầu lịch xỉ