Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bảo vệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gìn giữ: Bảo vệ; Vệ binh; Vệ sinh; Vệ sĩ (kẻ lo gìn giữ một nhân vật cho an toàn)
2.
Mấy cụm từ: Vệ tinh (thiên cầu quay quanh hành tinh); Khí tượng vệ tinh (thiên cầu nhân tạo giúp dò khí tượng); Vệ tinh quốc (nước nhỏ chịu thần phục)
3.
Họ
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 衞
Nôm Foundation
bảo vệ, phòng thủ, che chở
Mots composés4
bảo vệ•tự vệ•thị vệ•hãn vệ