Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiệp định; hiệp hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùng nhau: Hiệp hội; Hiệp định
2.
Giúp đỡ: Hiệp trợ
Etymology: xié
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 協
Nôm Foundation
hợp tác; đoàn kết
Mots composés6
hiệp lực•hiệp thương•hiệp hội•hiệp trợ•hiệp định•thoả hiệp