Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình bông hoa: Hỏa hoa; Tuyết hoa
2.
(Đốt) pháo bông: Phóng hoa
3.
Mẫu vẽ
4.
Lốm đốm: Hoa cẩu; Hoa ban mã; Đầu phát hoa bạch (tóc hoa râm)
5.
Bay bướm: Nễ đích tự thái hoa liễu (chữ anh bay bướm quá)
6.
Quáng mờ: Nhãn tinh đô hoa (hai mắt đã mờ)
7.
Đậu mùa: Chủng hoa
8.
Bị thương
9.
Xài tiền: Hoa hoa công tử; Hoa liễu (bộ mộc) (bịnh dễ mắc ở xóm ăn chơi)
10.
Mấy cụm từ: Hoa giáp (chu kì 60 năm); Hoa hồng (* táo chua lá lớn; * tiền thưởng: bonus); Hoa lộ (sương) thủy (nước dội bồn tiêu); Hoa sinh (củ lạc); Hoa thiên tửu địa (sống phóng túng); Hoa tử (tên ăn xin)
11.
Phiên âm: Hoa thịnh đốn (Washington)
12.
Họ
13.
Bông: Hoa hoè hoa sói (hai loại hoa; bày vẽ quá độ)
14.
Có hình bông: Cháo hoa (cháo gạo nấu kĩ)
15.
Đứa ở gái: Con hoa
16.
Tài viết vẽ: Hoa tay
17.
(Mắt) nảy đom đóm: Hoa mắt
18.
Đạn chùm nhiều hạt chì: Đạn hoa
19.
Mọc mụn sởi: Lên hoa
20.
Rực rỡ: Hoa nhi bất thực (chỉ có hào nháng)
21.
Sầm uất: Phồn hoa
22.
Lớp ưu tú: Tinh hoa
23.
Xài vung vít: Xa hoa
24.
Bạc tóc: Hoa phát
25.
Tiếng tôn kính: Hoa hàn (thư của ngài)
26.
Trung quốc: Hoa Nam; Hoa Bắc
27.
Tượng thanh: * Đánh cái rầm; Thiết môn hoa đích nhất thanh lạp thượng (cửa sắt sập lại đánh cái rầm); * Róc rách: Khê thuỷ hoa hoa địa lưu; * Lào xào: Phong xuy đắc thụ diệp hoa lạp địa hưởng (gió thổi lá cây nghe lào xào)
28.
Tên: Hoa sơn (núi ở Thiểm tây)
29.
Nở hoa: Đào hoa (* hoa đào; * đào nở)
30.
Bông hoa: Hoa đoá; Hoa biện (cánh hoa); Hoa lội; Hoa nha (nụ hoa); Hoa quan (vành các cánh hoa: corolla); Hoa ngạc (đài calyx)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 華
Nôm Foundation
hoa mỹ; lừng lẫy; Trung Quốc
Mots composés5
hào hoa•vinh hoa•phù hoa•tài hoa•trung hoa