Significations
Từ điển phổ thông
1.
bay lên
2.
cái thưng
3.
thưng, thăng (đơn vị đo)
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Thăng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi lên cao hơn. Tiến lên — Tên một đơn vị đo lường ngày xưa, bằng một phần mười của đấu. Ta thường đọc trại là Thưng.
Bảng Tra Chữ Nôm
thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Nâng lên cao: Thăng kì (kéo cờ); Thăng quan phát tài; Thăng hiệu (dấu nhạc nâng các nốt lên nửa cung)
3.
Lượng (ngày nay ở TH bằng một lít): Nhất thăng bi tửu (một lít bia)
4.
Lên cao: Thăng giáng cơ (thang máy); Thăng hà (lên cõi xa: vua chết); Thăng hoa (biến thẳng từ thể đặc ra thể hơi)
Etymology: shēng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đưa lên. Bay lên.
2.
Thốt thăng: nói năng.
3.
Thung thăng: tung tăng nhộn nhịp đi lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thăng đường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đấu đong ngũ cốc bằng một thăng; hiện ở TH 1 thăng: 1 lít
Etymology: Hv thăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơn vị đo lường dung tích, còn gọi là thăng (=10 đấu).
Etymology: A2: 升 thăng
Nôm Foundation
nổi lên, đi lên; nâng lên; tiến lên
Exemples
Lão Nhan ngồi tế ngờ rằng. Hai người đều muốn chữ “thăng” lên trời.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 31
Những mong bàn bạc thốt thăng. Nhạn tháp trông chừng thoắt thoắt tới nơi.
Source: tdcndg | Lê triều ngự chế quốc âm thi., 4b
Đường hoa chấp chới tin ong dạo. Dặm liễu thung thăng sứ điệp [bướm] truyền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 3a
Nhác coi xảy thấy một nhà. Thung thăng người gái vào ra đấy rày.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 90a
Thiên hạ dõi truyền lăng [dây chạc bằng cỏ lăng] có thước. Thế gian bảo rằng thóc toan [tính đếm] thưng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 60b
Mots composés36
thăng đẩu tiểu dân•thăng thiên•thăng trật•thăng bình•thăng bằng•thăng tiến•thăng long•thăng thiên•dấu thăng•thăng quan phát tài•thăng đường nhập thất•thăng trầm•thăng quan•thăng hà•thăng trị•thăng giáng•một thưng•máy bay trực thăng•thăng trầm•thăng kinh•thăng thiên•thăng cấp•thăng cấp•thăng đường•công thăng•trạc thăng•đề thăng•trực thăng cơ•siêu thăng•trực thăng phi cơ