Significations
Từ điển phổ thông
1.
tấm biển
2.
bức hoành
3.
băng vải
4.
cái mành tre
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Giẹt, mỏng.
2.
(Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao). ◎Như: “biển ngạch” 匾額 tấm biển. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển” 個個都好. 怎麼寫的這們好了, 明兒也替我寫一個匾 (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðẹp. Cái gì chiều dọc bé, chiều ngang to đều gọi là biển.
2.
Cái biển. Viết chữ vào tấm ván treo lên gọi là biển.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bảng treo trước nhà — Tấm mỏng, phiến mỏng — Méo, không tròn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biển quảng cáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
biển
Nomfoundation
dẹt, tròn chẻ tre chứa
Mots composes4
biển số•biển quảng cáo•biển ngạch•biển hiệu