Significations
hạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hợp (hé) và Hà (hé)
2.
Tên bình dân gọi súng Mauser: Hạp tử thương
3.
Hộp nhỏ: Nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
Etymology: hé
hộp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái hộp
kháp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kháp xương (khớp xương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắp hợp khít: Kháp mộng vào hèm
2.
Chỗ lấp vào nhau: Kháp (Khớp) xương
Etymology: Hv hạp
khạp
Bảng Tra Chữ Nôm
khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
khập
Bảng Tra Chữ Nôm
khập khiễng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi, đứng không đều: Đi khập khiễng; Cái bàn khập khiễng
Etymology: (Hv hạp) (túc khấp)
tráp
Bảng Tra Chữ Nôm
tráp (hộp nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hộp nhỏ: Tay ôm tráp bạc
Etymology: (Hv hạp)(trúc hạp; hạp; trát)(½ hiệp; tráp; tháp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hộp to bằng gỗ, đựng vật dụng, sách vở tùy thân.
Etymology: F2: phương 匸⿷合 hợp
trắp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái trắp
General
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vây quanh một vòng, bao vòng quanh.
Exemples
Mots composés1
a ảm