Significations
Từ điển phổ thông
gấp, kíp, vội vàng
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ thông 怱 dáng vội vàng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thông 悤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông (vội vàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vội vàng: Thông thông (lật đật); Thông ngật liễu nhất đôn phạn (ăn vội một miếng)
Etymology: cōng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Vội.【悤悤】thông thông [congcong] Vội, vội vã, vội vàng, gấp: 這篇文章寫成,還來不及推敲修改 Bài này viết vội, còn chưa kịp sửa chữa; 複恐悤悤說不盡 Lại e vội vã nói không hết lời (Trương Tịch: Thu tứ); 【悤忙】 thông mang [congmáng] Vội vã, tất tả, lật đật, hấp tấp: 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được; 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy?
Nôm Foundation
vội vàng, gấp gáp
Mots composés2
thông mang•thông xúc