Significations
Từ điển phổ thông
1.
so sánh
2.
tra hỏi phạm nhân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem xét — Chỗ nhốt tù nhân.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xét tra, ngục thất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khóm cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dò: Khám sát (* tìm mỏ; * do thám địch)
2.
Chữa bài: Khảm ngộ biểu (trang errata)
3.
Ngục: Vào tù ra khám
4.
Trang thờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kiểm tra, rà soát (theo lệnh).
2.
Khung gỗ được chạm trổ trang trí, trong có tượng và bài vị, đặt nơi tôn nghiêm để thờ cúng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khám bệnh; khám xét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dứa thơm da vàng: Khóm nhỏ hơn dứa
2.
Nhóm nhà không nhiều: Khóm trưởng
3.
Bụi cây nhỏ: Khóm tre
Etymology: (Hv khảm) (thảo khảm; khám)
Nôm Foundation
nghiên cứu; so sánh; đối chiếu
Exemples
Vua Diêm Vương có chỉ khiến ta đòi [theo] khám.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 6b
Khâm sai lĩnh mệnh trở ra. Đến nơi trạng ở vào nhà khám xem.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 15a
Mots composés11
khám ngộ•khám phá•khám trắc•khám nghiệm•khám sát•khám bệnh•khám ngộ•khám xét•khám thám•khám trắc•khám đạc