Significations
Từ điển phổ thông
mạnh, có sức mạnh
Từ điển trích dẫn
(Tính) Mạnh mẽ, cứng cỏi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạnh mẽ. Dữ dội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thích hoạt động: Bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
2.
Sức mạnh: Dụng kình
3.
Dáng vẻ
4.
Thích: Một kình (không khoái)
Etymology: jìn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Mạnh, có sức mạnh.
Nôm Foundation
mạnh mẽ, hùng mạnh; bạo lực.
Mots composés4
kình lực•kình chống•kình nhau•kình địch