Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thế lực, địa thế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình dạng: Địa thế; Sơn thế
2.
Hoàn cảnh: Thế nan tòng mệnh (khó theo lời dạy xin ngài tha)
3.
Đà đẩy: Thế đầu (momentum ở Vật lí); Thế như phá trúc (đà như chẻ tre)
4.
Dương vật: Khử thế (hoạn)
5.
Sức mạnh: Thế năng (potential energy) Thế gia; Quyền thế
6.
Ra dấu: Tác thủ thế (lấy tay làm hiệu)
Etymology: shì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có uy quyền và thực lực vượt trội, cục diện thuận lợi.
Etymology: A1: 勢 → 势 thế
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 勢
Nôm Foundation
sức mạnh, lực; xu hướng
Exemples
Mots composés8
thế lực•hình thế•tư thế•giá thế•ỷ thế•cục thế•xu thế•công thế