Significations
Từ điển phổ thông
nhọc nhằn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mệt nhọc — Chăm chỉ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cần cù; đức cù lao
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
cù
Nomfoundation
hãy siêng năng, làm việc cực nhọc, nỗ lực
Mots composes4
cù lao•cần cù•cù lao•cù cù