Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
động não; lay động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt tay vào việc: Động bút; Động thủ
2.
Đổi: Yếu động nhất cá tự (cần đổi một chữ)
3.
Gây cảm xúc mạnh: Động liễu công phẫn
4.
Dùng: Động não cân
5.
Ăn (tiếng bình dân) Bất động huân tinh
6.
Nhiều lần (cổ văn)
7.
Mấy cụm từ: Động bất động (dễ xảy ra); Động bất động tựu phát tì khí (hơi một tí thì giận); Động danh từ (gerund ở văn phạm);
8.
Giống như: Động như Sâm dữ Thương (khó gặp nhau – cổ văn)
9.
Di dịch được: Động sản; Động hoạ phiến (cartoon); Động lượng (momentum ở Lí học); Nễ động nhất động (mày mà ngo ngoe…)
10.
Lay, rung: Vi phong xuy động thụ diệp (gió nhẹ rung lá cây)
Etymology: dòng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 動
Nôm Foundation
di chuyển, xảy ra; chuyển động, hành động
Mots composés22
động năng•động vật•động tác•động loạn•động lực•động thủ•di động•tự động•khả động•bài động•lao động•hỗ động•manh động•cảm động•hoạt động•bị động•biến động•bác động•bất động•na động•cổ động•bạo động