Significations
Từ điển phổ thông
1.
cứng, rắn
2.
vừa mới qua, vừa xong
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Cương”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng. Dắn chắc — Cứng cỏi, nói về tính tình — Vừa mới — Chỉ. Chỉ có.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Căng to: Cương sữa
2.
Phiên âm: Cương quả (Congo)
3.
Chỗ bế tắc: Đả phá cương cục
4.
Vừa mới: Cương tài; Tha cương tẩu (y mới ra đi)
5.
Sát khít: Cương hợp
6.
Cứng: Cương cường
7.
Cứng: Dây phải chăng cho thật cương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cứng rắn, ngay thẳng. Trực tính.
Etymology: A1: 剛 cương
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gang tấc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cang cường
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cứng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Vừa, vừa mới: 剛逢 Vừa gặp; 剛來就走 Vừa đến đã đi. 【剛才】cương tài [gangcái] Vừa rồi, ban nãy: 別把剛才跟你說的事忘了 Đừng quên việc đã nói với anh vừa rồi; 【剛剛】cương cương [ganggang] Vừa, vừa đủ, vừa đúng, vừa mới: 剛剛一個月 Vừa đúng một tháng; 天剛剛亮 Trời vừa sáng; 【剛好】cương hảo [ganghăo] Vừa vặn, vừa khớp, vừa lúc, vừa: 他來的時候,我剛好不在 Lúc anh ấy đến, tôi vừa đi vắng; 走到車站,電車剛好停下 Đi đến trạm xe, thì chiếc xe điện cũng vừa dừng lại; 【剛巧】 cương xảo [gangqiăo] Như 剛好
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bề dài lấy theo mực ngón tay cái, ngón tay trổ căng thẳng, cũng kêu là một chổng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hợp kim chủ yếu từ sắt và các-bon, có độ cứng cao. Trỏ ý chí cứng rắn, kiên định.
2.
Trỏ một khoảng cách ngắn (căng giữa ngón trỏ và ngón cái).
3.
Trỏ một không gian vô định.
Nôm Foundation
cứng, chắc, cứng cáp, mạnh mẽ
Exemples
Song gang thước chốn tiên ở, chửa từng đi lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 39b
Mots composés32
cương cứng•cương tài•cương mủ•cương chính•cương kình•cương trực•cương thể•cương nhu•cương vũ•cương phức tự dụng•cương nghị mộc nột•cương tính•cương quyết•cương nghị•cương độ•cương cường•kim cương•cương sữa•cương liệt•cương nhu tịnh tể•cương hảo•cương tài•cương ngạnh•cương mao•cương quả•cương cương•cương phong•cương kiện•Chà Cang•kim cương nộ mục