Significations
tích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét móc ở chữ Hán
2.
Moi vứt đi: Tích trừ
3.
Xỉa bằng mũi nhọn: Tích nha; Tích hồng (đồ sơn mài)
Etymology: tī
dịch
Từ điển phổ thông
1.
gỡ, xé
2.
chọn và nhặt ra
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Loại bỏ, trừ khử. ◎Như: “dịch trừ ác tập” 剔除惡習 trừ bỏ thói xấu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sấn kim nhật thanh tịnh, đại gia thương nghị lưỡng kiện hưng lợi dịch tệ đích sự tình, dã bất uổng thái thái ủy thác nhất tràng” 趁今日清淨, 大家商議兩件興利剔弊的事情, 也不枉太太委託一場 (Đệ ngũ thập lục hồi) Nhân hôm nay vắng vẻ, mọi người cùng bàn đôi việc, làm thế nào tăng thêm lợi ích trừ bỏ tệ hại, để khỏi phụ lòng ủy thác của bà.
6.
(Động) Chạm, khắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bổn thân tính Kim, song danh Đại Kiên, khai đắc hảo thạch bi văn, dịch đắc hảo đồ thư, ngọc thạch, ấn kí” 本身姓金, 雙名大堅, 開得好石碑文, 剔得好圖書, 玉石, 印記 (Đệ tam thập bát hồi) Người này họ Kim, tên kép là Đại Kiên, mở ngôi hàng khắc bia, chạm trổ các con dấu ngọc ngà rất giỏi.
7.
(Động) Chọn, nhặt.
9.
(Động) Quấy động.
10.
(Động) Nhìn giận dữ, tật thị. § Thông “dịch” 惕.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lóc thịt ra khỏi xương — Lột ra, bóc ra — Gạn lọc cái tốt, bỏ cái xấu — Một âm là Thế.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chọn ra; cạo
thế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thế 剃 — Xem Dịch.
rạch
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rạch ròi