Significations
Từ điển phổ thông
1.
ngang, trái
2.
cắt, rạch
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngang trái. Trái ngược — Đau đớn — Cũng dùng như chữ Lạt 喇.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dở; khó chịu: Quai lạt (ngược ngạo)
Etymology: là
Từ điển Trần Văn Chánh
(Cá) nhảy.
Nôm Foundation
chém, cắt đôi; mâu thuẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói bá láp: Lạp gia thường
2.
Rách một vết: Thủ thượng lạp liễu thương khẩu tử (đứt tay rồi!)
Etymology: lá
Mots composés4
lạt lạt•bát lạt•bát lạt•bạt lạt