Significations
Từ điển phổ thông
1.
vót, nạo
2.
đoạt mất
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Vót, gọt, đẽo. ◎Như: “tước duyên bút” 削鉛筆 gọt bút chì. ◇Trang Tử 莊子: “Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần” 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra. § “Cự” 鐻 là một nhạc khí thời xưa.
3.
(Động) Trừ bỏ, đoạt hẳn. ◎Như: “tước chức” 削識 cách mất chức quan, “tước địa” 削地 triệt mất phần đất. ◇Sử Kí 史記: “Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước” 至於為春秋, 筆則筆, 削則削 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ. § Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là “bút tước” 筆削.
4.
(Động) Suy giảm, yếu mòn. ◎Như: “quốc thế nhật tước” 國勢日削 thế nước ngày một suy yếu. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Ngọc nhan tùy niên tước, Trượng phu do tha phương” 玉顏隨年削, 丈夫猶他方 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Mặt ngọc càng năm càng kém, Trượng phu còn ở phương xa. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vót.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng dao mà tách ra, bóc ra, lột ra — Lột bỏ đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi tướt (đi ỉa chảy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tước (xiao)
2.
Gọt bằng dao: Tước duyên bút (gọt bút chì)
3.
Đường vợt “chặt” banh ping pong: Tước cầu
4.
Xem Tước (xue)
5.
Gọt bằng dao
6.
Cắt bớt: Tước giá (giảm giá); Tước nhược (làm suy yếu)
7.
Bóc lột: Bác tước
8.
Dốc: Tước bích (vách đá quanh vực thẳm)
9.
Từ đệm sau Quét* : Quét tước
10.
Róc vỏ: Tước mía
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bóc, xẻ theo chiều dọc.
Etymology: C1: 削 tước
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tước vỏ cây
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đất cấp cho bậc đại phu thời cổ, bậc đại phu được hưởng hoa lợi, thuế má trên đất đó — Một âm khác là Tước.
Bảng Tra Chữ Nôm
vườn tược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ tới: Cứ làm tướt
2.
Tháo dạ: Đi tướt
Etymology: (Hv tước; tiết)(thủ duật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tượt đầu gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Vườn* : Vườn tược
2.
Cành không sinh trái cần tỉa đi
Etymology: Hv tước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xợt, trầy: Tượt đầu gối
Etymology: Hv tước; mộc tức
Nôm Foundation
cạo bỏ, gọt, tỉa
Exemples
Mots composés9
tước giảm•tước tú thích lý•tước tịch•tước chức vị dân•tước vỏ cây•tước đoạt•tước nhược•quét tước•bác tước