Significations
Từ điển phổ thông
1.
quy tắc
2.
bắt chước
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Tắc”.
11.
(Liên) Dù, dù rằng. ◇Thương quân thư 商君書: “Cẩu năng lệnh thương cổ kĩ xảo chi nhân vô phồn, tắc dục quốc chi vô phú, bất khả đắc dã” 苟能令商賈技巧之人無繁, 則欲國之無富, 不可得也 (Ngoại nội 外內) Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không đông thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khuôn phép phải theo. Td: Pháp tắc — Rập khuôn. Bắt chước — Thì. Ắt là. Thành ngữ: Cẩn tắc vô ưu ( thận trọng thì không phải lo sợ gì ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt chước: Tắc tiên liệt chi ngôn hành
2.
Gây ra: Bất tắc thanh (im thin thít)
3.
Nhiều cụm từ: Tân văn nhất tắc (một mẩu tin); Nhất tắc...nhị tắc (phần thì...phần thì...); Hảo tắc hảo (tốt thực đó, nhưng..); Tắc thậm? (sao lạỉ); Bất tắc (im re)
4.
Kẹt: Ống nước tắc
5.
Bật lưỡi cho kêu: Tắc lưỡi khen ngợi; Tấm tắc khen ngợi
6.
Loại thằn lằn khéo đổi màu: Tắc kè
7.
Xe thuê: Tắc xi (từ ngữ mới có) [Đài loan gọi là “Xuất tô xa”; TH đại lục gọi là “Kế trình xa”; Hương cảng phiên âm là “đặc sĩ” (tè sì)]
8.
Lệnh: Pháp tắc
9.
Mẫu mực: Quy tắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tắc lưỡi: bật lưỡi kêu thành tiếng.
Etymology: C1: 則 tắc
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Thì, thì là, thì lại, nhưng... thì lại: 雨少則旱,多則澇 Mưa ít thì hạn, mưa nhiều thì úng; 行有餘力,則以學文 Làm được những điều đó rồi mà còn thừa sức thì mới học văn chương; 内則百姓疾之,外則諸侯叛之 Trong thì trăm họ căm giận, ngoài thì chư hầu làm phản (Tuân tử); 學習如逆水行舟,不進則退 Việc học tập cũng giống như thuyền đi nước ngược, không tiến thì là lùi; 她平時沉默寡言,小組討論則往往滔滔不絕 Cô ấy lúc bình thường im lặng ít nói, nhưng khi thảo luận trong nhóm thì lại thao thao bất tuyệt
13.
(Họ) Tắc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phép tắc
Nôm Foundation
quy tắc, luật lệ, quy định; cấp bậc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơn vị đo chiều dài (= 1/10 thước). Mảnh, mẩu. Mức độ. Hết tấc: hết mực, tột độ.
Etymology: C2: 則 tắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây to thân gỗ màu đỏ, làm đồ gia dụng.
Etymology: C1: 則 trắc
Exemples
Mots composés28
nguyên tắc•tấm tắc•tắc độ•tắc cá•tắc-xi•quy tắc•tắc lệ•phép tắc•chính tắc•tắc-kè•bất tắc thanh•chuẩn tắc•cẩn tắc vô ưu•nội tắc•củ tắc•phủ tắc•khổn tắc•bất tắc•nữ tắc•pháp tắc•chuẩn tắc•cùng tắc tư biến•quỹ tắc•cần tắc bất quĩ•dục tốc tắc bất đạt•học nhi ưu tắc sĩ•dĩ thân tác tắc•tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu