Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sát hại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chùa; tu viện Phật
2.
Khoảnh khắc: Sát na
Etymology: chà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sát sát: trang nghiêm.
Etymology: C1: 刹 sát
Nôm Foundation
đền, miếu, chùa
Exemples
Mots composés2
sát na•sát hải