Significations
bào
Từ điển phổ thông
đào, bới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bóc ra, lột ra — Nắm lấy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Bào (páo)
2.
Đào bới: Bào bạch thự (đào khoai)
3.
Xem xét tới cội rễ
4.
Bỏ đi không tính (tiếng bình dân): Bào khứ lão nhân hoà hài tử... (không kể người già và con trẻ)
5.
Dụng cụ gọt gỗ: Cái bào
6.
Gọt gỗ cho phẳng
7.
Vơ vét: Bào nạo
8.
Đau lòng: Sinh đà ruột nát như bào
9.
Giải thích để tránh án phạt: Bào chữa
10.
Gọt cho bằng: Bào mộc bản
11.
Dụng cụ giúp gọt phẳng: Bào tử
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bào gỗ
Nôm Foundation
Bào của thợ mộc; bào, làm phẳng; [báo] đào
Mots composés6
bào xỉ•bào gỗ•bào xỉ•cái bào•bào căn vấn để•bào hoa