Significations
phần
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đã bị chia ra. Ta cũng gọi là một phần — Cái âm khác là Phân, Phận. Xem các âm này.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một lượng nào đó trong toàn thể.
Etymology: A2: 分 phân
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
một phần
phân
Từ điển phổ thông
phân chia
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Phân số (trong môn số học).
9.
(Danh) Số điểm (trường học, tranh đua thể thao).
11.
Một âm là “phận”. (Danh) Danh vị, phạm vi của cá nhân trong xã hội. ◎Như: “danh phận” 名分, “chức phận” 職分. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận” 今天授主公, 必有登九五之分 (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.
12.
§ Tục dùng như chữ “phận” 份.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chia.
4.
Phân, mười phân là một tấc.
5.
Phút (một giờ sáu mươi phút).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chia cắt ra. Chia ra — Làm cho rời ra, riêng ra — Một Phần. Như chữ Phân 份. Đoạn trường tân thanh có câu: » Mai cốt cách, tuyết tinh thần, mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười « — Một phần mười của một đơn vị đo lường, chẳng hạn 1/10 mét, 1/10 kí lô, đều gọi là Phân — Một phút đồng hồ — Một âm là Phận. Xem Phận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận thức điểm khác biệt: Thị phi bất phân
2.
Xé lẻ đơn vị: Tứ phân chi nhất (1/4)
3.
Nhánh: Phân điếm
4.
Ngày và đêm dài bằng nhau: Xuân phân; Thu phân
5.
Hiện nay các Phân ở TH hiểu như sau: * Bề dài: 1/3 cm; * Diện tích: 66.666m2; * Nặng: 0.5 gram; * Tiền tệ: 1/100 nguyên; * Thời giờ: 1/60 giờ: 1 phút; * Độ góc: 1/60 độ; * Đo tiếng động: Phân bối (decibel)
6.
Trình bày để phản kháng: Phân bua; Phân phô
7.
Nhiều (từ Hv hoá Nôm): Gầy vài phân; Lãi năm phân...
8.
Chia ra nhiều phần: Nhất niên phân tứ quý; Phân điền địa
9.
Phần chia ra: Phân mễ (1 dm)
10.
Chia sẻ (cổ văn): Phân ưu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Biệt ly, chia lìa.
2.
Đơn vị đo kích thước (=1/10 tấc) hoặc trọng lượng (= 1/10 lạng).
3.
Chia ra, rẽ ra, tách ra.
4.
Một phần được chia ra. Một chút, một ít.
5.
Chất thải dùng để bón ruộng, bón cây.
6.
Định đoạt rành rẽ.
Etymology: C1: 分 phân
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
Phân, centimét (= 1/100 mét)
13.
【分別】phân biệt [fenbié] a. Chia tay, biệt li, xa cách: 暫時分別,不久又能見面 Tạm thời xa cách, chẳng bao lâu lại được gặp nhau; b. Phân biệt: 分別是非 Phân biệt phải trái; c. Khác nhau: 分別對待 Đối xử khác nhau; d. Chia nhau, mỗi người tự, mỗi loại: 老張和老丁在這次機構調整中分別擔任了正副科長 Ông Trương và ông Đinh trong đợt điều chỉnh bộ máy lần này chia nhau đảm nhiệm chức trưởng và phó khoa; 糧食和棉花的產量,分別比去年增長了四成和三成 Sản lượng lương thực và bông so với năm ngoái mỗi loại tăng 40 và 30 phần trăm. Xem 分 [fèn].
Nôm Foundation
chia; đơn vị thời gian nhỏ, v.v.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phân vân
phận
Từ điển phổ thông
thân phận, số phận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Các phần mà trời đã chia sẵn cho mỗi người, chỉ cuộc đời một người. Đoạn trường tân thanh có câu:» Hoa trôi bèo giạt đã đành, biết duyên mình biết phận mình thế thôi « — Địa vị trong xã hội. Td: Chức phận — các âm khác là Phân, Phần. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thành phần cấu tạo: Diêm phận (thành phần muối)
2.
Phạm vi quyền lợi và nghĩa vụ: Bản phận; Thân phận; Phận nội (việc mình phải lo); Phận ngoại (* mình không phải lo; * cách khác thường)
Etymology: fèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cương vị, chức trách.
2.
Vận mệnh, số kiếp, cảnh ngộ.
Etymology: A1: 分 phận
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phận mình
phơn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
phơn phớt
phen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phen lê: so đo, so bì.
Etymology: C2: 分 phân
Exemples
phần
Mười phần thương xót, chịu báo trong ba đường khổ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 43a
Lòng một tấc đan còn nhớ chúa. Tóc hai phần bạc bởi thương thu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17a
Cùng màu thắm ấy, màu phai ấy. Mà chốn hơn phần, chốn kém phần.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
phân
Có đại, trung, tiểu khéo phân ba loài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 21a
Bẻ (bả) cái trúc hòng phân suối. Quét con am để chứa (trữ) mây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 12b
Người thôn động biết, tranh truyền lấy đuốc phân đường theo dấu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 41a
“Thăng bằng” là lưỡng đầu cân. Chẳng hơn chẳng kém bằng phân mới vừa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 42b
Sân rêu chẳng vẽ dấu giày. Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47b
Muôn dặm giắt treo sương ngọn cỏ. Ngập ngừng nước mắt thuở phân tay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 71b
Đường qua Tây Vực chẳng gần. Cõi Di cõi Hạ trời phân rõ ràng.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 12
phận
Thân em thì trắng, phận em tròn. Bảy nổi ba chìm với nước non.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9b
Đau đớn thay, phận đàn bà. Lời là phận bạc cũng là lời chung.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Mots composés183
phân đảm•phân đoạn•phận hạn•số phận•phân thốn•phân phát•phân hiệu•phân tâm•phân tử•phân từ•phân lợi•phân bổ•phân ly•phân loại•phân công•phân ngoại•phân chia•phân liệt•phân khu•phân lưu•phân cục•phân biện•phân thủ phán duệ•bộ phận•phân số•phân phong•phân từ•phân biệt•phân mẫu•phân xứ