Significations
điêu
Từ điển phổ thông
gian dối, điêu ngoa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gian xảo. Dối trá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Măng tây: Thạch điêu bách (asparagus)
2.
Gian dối: Điêu ngoa; Nói điêu
3.
Nhiều mánh lới: Điêu hoạt; Điêu toản; Phát cầu điêu toản (chơi quần vợt mà có lối phát banh khó đỡ)
4.
Gây khó dễ: Điêu nan; Bách ban điêu (gây khó khăn đủ điều)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
láu lỉnh, láu lỉnh, xảo quyệt, xảo quyệt
đeo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang trong lòng: Đeo sầu
2.
Dai dẳng khó dứt: Đeo đẳng; Đeo đai; Đeo đuổi
3.
Mang bên mình: Đeo kiếm; Đeo mặt nạ
Etymology: (Hv điêu; đao)(thủ đao; thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mang, treo phía dưới hoặc giắt bên mình.
2.
Đeo đẳng, đeo đai: theo bám, quấn quýt không rời.
Etymology: C2: 刁 điêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điêu toa, nói điêu
Exemples
đeo
Có giống đeo vậy, xâu những cỏ lan.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 16b
Đeo sầu chàng trở ra về. Xem chiều thẹn thẹn e e nực cười.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Mots composés6
nói điêu•điêu trá•điêu ngoa•điêu xảo•điêu ác•bách ban điêu nan