Significations
hàm
Từ điển phổ thông
1.
cái tráp, bao, hộp
2.
thư từ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Hộp, vỏ bọc ngoài. ◎Như: “kính hàm” 鏡函 hộp đựng gương, “kiếm hàm” 劍函 bao kiếm. ◇Sử Kí 史記: “Kinh Kha phụng Phàn Ô Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hiệp, dĩ thứ tiến” 荊軻奉樊於期頭函, 而秦舞陽奉地圖柙, 以次進 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp đựng địa đồ, theo thứ tự đi vào.
5.
(Danh) Đầu lưỡi.
6.
(Danh) Áo giáp.
7.
(Danh) Tên núi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chứa đựng — Cái hộp nhỏ để đựng đồ vật. Cái tráp — Cái bao thư.
Bảng Tra Chữ Nôm
hàm số; học hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lá thơ: Công hàm
2.
Vỏ bọc: Kính hàm (bao kính); Hàm thụ (dạy bằng bao thơ)
3.
Function trong Toán: Hàm số (kim văn)
Etymology: hán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hòm xiểng
hòm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái rương lớn (tiếng Bắc): Hòm xiểng
2.
Cái quan tài (tiếng Nam): Nhà hòm (quàn)
Etymology: (Hv hàm) (mộc hàm; mộc hàm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ đựng, hình hộp, thường đóng bằng gỗ.
2.
Hỏm hòm hom: vẻ sâu mà tối.
Nôm Foundation
thư từ; vụ án; cái hộp; "_人": người làm áo giáp
Exemples
hòm
Khiến sứ giả vâng rước năm hòm xá lị bụt Thích Ca.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 14b
Năm xưa vớt được trong dòng. Một hòm ăm ắp những vòng với thoa.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 35b
Trời đất sinh ra đá một chòm. Tách làm đôi mảnh hỏm hòm hom.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 5b
Mots composés17
tay hòm chìa khoá•hòm xiểng•hàm điện•hàm số•công hàm•hàm tang•mọi việc đã hòm rồi•hàm thụ•đặt người chết đuối vào hòm•hàm kiện•hàm số•hàm hồ•hàm điện•tiện hàm•nội hàm•phiếm hàm•thư hàm