Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 淨.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Về các nghĩa khác, xem Tĩnh
2.
Sạch sẽ: Tịnh thuỷ
3.
Làm cho sạch: Tịnh thủ (rửa tay); Tẩy can tịnh (dry cleaning)
Etymology: jìng
Nôm Foundation
sạch, tinh khiết; thanh tẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịnh (sạch sẽ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mà thôi: Tĩnh thoại bất cán (chỉ nói mà không làm)
2.
Mức lượng sau khi trừ các phụ khoản: Tĩnh thu nhập (net income); Tĩnh trọng (net weight)
3.
Xem Tịnh (jìng)
4.
Tận cùng: Dụng tĩnh
5.
Sạch: Tĩnh thuỷ
Etymology: jìng
Mots composés1
tịnh tâm tu thân