Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Càng có lẽ: Huống chi (cổ văn đã hoá Nôm)
2.
Thêm vào đó: Huống thả (cổ văn)
3.
So sánh: Dĩ cổ huống kim
4.
Tình thế: Cận huống như hà? (gần đây anh thế nàỏ); Mỗi huống dũ hạ (tình hình ngày càng thêm tệ)
Etymology: kuàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vả lại, hơn nữa.
2.
Tiếng trỏ tình trạng ưu thắng, đương nhiên.
Etymology: A1: 况 huống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
huống hồ; tình huống
Nôm Foundation
tình trạng; hơn nữa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cà cuống: loài bọ ở nước, có cánh, có bọng chứa chất thơm.
Etymology: C2: 况 huống
Exemples
Huống lại vườn còn hoa trúc cũ. Giồi thức tốt lạ mươi phần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 68a
Huống chi trời dùng đức mà chẳng dùng uy. Người muốn sống mà chẳng muốn thác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 56b
Huống nay hoàng hậu có con. Đôi bên một chút nghĩa còn có tông.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 107b
Mots composés3
tình huống•cận huống•cảnh huống