Significations
Từ điển phổ thông
1.
mùa đông
2.
tiếng trống đánh tùng tùng
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Đông”.
Từ điển Thiều Chửu
Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùa cuối năm: Đông chí (lúc đêm dài ngày vắn nhất); Đông cô (nấm mùa lạnh); Đông thái (cải phơi, muối)
2.
Hiểu biết ít mà thích dạy đời: Đông hồng (với bộ hoả)
3.
Tiếng kêu tưng tưng
Etymology: dōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
2.
Có nhiều người trong một phạm vi nào đó.
3.
Mùa cuối cùng trong năm (sau mùa thu).
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vở tuồng
Nôm Foundation
mùa đông, tháng 11 âm lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi đong gạo; đong đưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất hết: Đi đong
2.
Chao đi chao lại: Tính nết đong đưa; Nói mấy câu đong đưa cho vừa lòng
3.
Cụm từ: Ăn đong (* không có thức ăn dự trữ; * kém tài, ít vốn)
4.
Mua sắm từng lượng chứa ở thùng, ở đấu…: Đi đong lúa
Etymology: (Hv đông)(thủ đông; đẩu đông)(xích đông; thủ đông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Long đong: gian nan vất vưởng.
2.
Đong đanh: đỏng đảnh, đành hanh.
3.
Đong đưa: chuyển qua chuyển lại (mắt liếc qua liếc lại).
4.
Đo lường dung tích.
5.
Đòng đong: loài cá nhỏ ở đồng nước.
Etymology: C2: 冬 đông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đông cô; mùa đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chông chênh: Chênh vênh. Vẻ không vững, không yên ổn.
Etymology: C2: 冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xao động.
Etymology: C2: 冬 đông
Exemples
Năm ấy mùa đông, lửa cháy nội Vũ Bình Nguyên.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 17b
Máu các thánh hợp lại, đông nên hòn bạc tốt lành.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 7b
“Thăng lượng”: đong múc đầy thăng. “Đấu lượng”: đầy đấu kể chăng xiết gì.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 43a
Thu thanh bóng tỏ mươi phần sáng. Hồ sạch hương đong mấy hộc đầy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Người từ lỡ bước long đong. Trời xui ngàn dặm đem lòng đến đây.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20a
Đã sinh ra kiếp long đong. Còn mang lấy kiếp má hồng được sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b
Trẻ tạo hoá đong đanh quá ngán. Chết đuối người trên cạn mà chơi.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Mots composés17
đông qua•đông cô•đông hồng•đông chí•mùa đông•đông tiết•đông học•đông thiên•đông hàn•hàn đông•quý đông•cửu đông•mạnh đông•sơ đông•tàn đông•lập đông•xuân hạ thu đông