Significations
Từ điển phổ thông
1.
gấp đôi
2.
kiêm nhiệm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bao gồm. Gồm thêm — Chất chứa nhiều lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
kèm cặp; kèm theo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơn thế nữa: Kiêm chi (cổ văn)
2.
Gấp đôi: Kiêm tuần (hai mươi ngày); Nhật dạ kiêm trình (đi cả ngày cả đêm)
3.
Kèm thêm: Kiêm dung (compatible); Kiêm nhiệm; Kiêm tính (thôn tính)
4.
Nắm giữ cùng lúc: Kiêm hai ba việc
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
côm cam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
Bảng Tra Chữ Nôm
cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chạm vật cứng: Tiếng giầy cồm (cộp) cộp
2.
Hơi cộm: Cồm cộm
3.
Khom khom tiến tới: Lồm cồm bò dậy
Etymology: Hv túc kiêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua kém phần nào: Kem kém
2.
Quỉ giữ hồn người chết: Cúng kem
Etymology: Hv kiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiêm nhiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Theo một bên: Đính kèm; Lính kèm tù; Ăn trầu kèm với cau thuốc; Thuê thày dậy kèm
Etymology: (Hv kiềm) (kiềm; kiêm) (thủ kiêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cặp dẫn theo sát mình.
Etymology: A2|C2: 兼 kiêm
Nôm Foundation
hợp nhất, kết hợp; và
Exemples
Mots composés20
kiêm thiện thiên hạ•kèm cặp•kiêm tính•kiêm quản•kiêm thu tịnh súc•kiêm lĩnh•kiêm nhiệm•kiêm ái•kiêm vị•kèm theo•kiêm toàn•kiêm tể thiên hạ•kèm nhèm•kem cốc•đi kèm•kiêm dung•tài kiêm văn vũ•phẩm học kiêm ưu•đức tài kiêm bị•ân uy kiêm thi