Significations
nhập
Từ điển phổ thông
vào trong
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vào, đối lại với chữ xuất 出 ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vào. Từ ngoài vào trong — Thu nhận. Thu vào — Hợp với. Đúng với — Một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nhập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữa sáng và tối: Trời đã nhập nhoạng
2.
Lợi tức: Tuế nhập (lợi tức hằng năm)
3.
Đem vào: Nhập thương (vào kho)
4.
Đi vào: Nhập cảnh; Nhập đoàn; Nhập mộc tam phân (bâm sâu vào gỗ: rất thấm thía); Nhập tịch (đem tên vào sổ công dân)
5.
Rối rít, không rõ rệt: Sổ sách nhập nhằng
6.
Một trong ngũ thanh tiếng TH: Nhập thanh
7.
Hợp với: Nhập thời
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhập nhằng
nhạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vụn vặt: Tạp nhạp
Etymology: Hv nhập
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tạp nhạp
nhẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dẹp xuống vì ướt: Quần áo ướt nhẹp
Etymology: nhập; nhiếp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhòm nhọp
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tẹp nhẹp
nhép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng môi lưỡi khua khi ăn: Nhai nhóp nhép
2.
Tiếng gà con theo mẹ: Kêu lép nhép
3.
Ướt lớp nhớp: Mồ hôi nhép nhẹp
Etymology: nhập; nhiếp
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lép nhép
nhọp
Nôm Foundation
Vào, đi vào, gia nhập.
nhắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhắm mắt ngủ.
Etymology: C2: 入 nhập
nhấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhấp nhô: thoáng trồi lên, thoáng trụt xuống.
Etymology: C2: 入 nhập
vào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Di chuyển tới hoặc khiến dẫn tới phía trong một phạm vi nào đó.
Etymology: B: 入 nhập
Exemples
nhắp
nhấp
Mots composés115
nhập quan•nhập nhằng•nhập diệt•nhập hương tuỳ tục•nhập diệu•nhập siêu•nhập thổ vị an•nhập nhĩ•nhập cảnh tuỳ tục•nhập giang tuỳ khúc•nhập thế cục•nhập môn•nhập giang•nhập tình nhập lí•nhập ngục•nhập gia•nhập môn•nhập cách•nhập tâm•nhập thủ•nhập thất•nhập xâm•nhập cảng•nhập tình•nhập cảnh•nhập định•nhập ngũ•nhập khẩu thuế•gia nhập•nhập học