Significations
Từ điển phổ thông
đôi, vợ chồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng nhau — Lứa đôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi đôi: Lệ cú; Kháng lệ (cặp vợ chồng)
Etymology: lì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vợ chồng, cặp đôi, đôi
Mots composés1
kháng lệ