喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
儩
U+5129
17 traits
Hán
Rad:
人
Simp:
𰂭
tứ
切
Significations
tứ
(5)
Từ điển phổ thông
kết thúc, xong
Từ điển trích dẫn
(Danh) Hết.
◎
Như: “bất tứ”
不
儩
không hết lời (dùng trong thư từ).
§
Thường viết chữ “tứ”
賜
.
Từ điển Thiều Chửu
Hết, muốn nói không biết gọi là bất tứ
不
儩
, thường viết chữ tứ
賜
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết. Không còn gì.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hết:
不
儩
(Nói) không hết.