Significations
Từ điển phổ thông
ví như
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Sánh với, đọ. § Thông “nghĩ” 擬.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ví, cũng như chữ nghĩ 擬.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếm lấy mà dùng — So sánh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghỉ ngơi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhà ngươi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nghỉ
Nomfoundation
so sánh với, rút ra sự tương tự với
Mots composes5
nghỉ phép•nghỉ ngơi•nghỉ hè•đại nghĩ•thác bệnh để xin nghỉ