Significations
Từ điển phổ thông
lũ, bọn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người bạn. Đồng bọn — Ai ( tiếng dùng để hỏi ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thù (người trong bọn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cuộc diễn, cuộc chơi, bày chuyện.
2.
Người theo học với thầy dạy chữ hoặc dạy nghề.
Etymology: F2: nhân 亻⿰壽 thọ