Significations
Từ điển phổ thông
đứa trẻ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).
3.
(Danh) Họ “Đồng”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thằng nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa trẻ con — Chỉ thiếu niên dưới 20 tuổi — Kẻ đầy tớ. Người hầu. Chẳng hạn Tiểu đồng. Hề đồng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiểu đồng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đồng
Nomfoundation
trang, cậu bé đầy tớ
Mots composes3
đồng cốt•bà đồng•đồng bóng