Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tình cờ: Kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); Kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
Etymology: jiao
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
may mắn; tình cờ, nhờ vận may
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong gặp hên bất ưng: Khiếu hạnh
2.
Gặp may không ngờ: Khiếu thủ thắng
Etymology: jiao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghênh ngang; lênh nghênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quẹo đi hướng khác: Nghẹo trái
2.
Còn âm là Ngoẹo*
3.
Vặn lệch: Nghẹo đầu nghẹo cổ
Etymology: (Hv thiệu)(ngạo; nhân nghiêu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghẹo cổ
Bảng Tra Chữ Nôm
nghễu nghện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng cao và kiêu: Ngồi nghễu nghện
Etymology: (Hv nghiêu)(nhân nghiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao nghệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quá cao: Nghều nghệu
Etymology: (Hv ngạo)(nhân nghiêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬼀:nhau
Etymology: F2: nhân 亻⿰堯 nghiêu
Exemples
Mots composés27
nghiêu hãnh•kiểu hãnh•khác nhau•cùng nhau•giun nhau ngã•ốp nhau•vờn nhau•quen nhau•chung nhau•đều nhau•bằng nhau•cõng nhau•kình nhau•kháo nhau•giống nhau•vè nhau•kéo nhau•giắt tay nhau•quyện vào nhau•cắt lân nhau gác•cược với nhau•can đánh nhau•khoác tay nhau•trâu bò húc nhau•hai đứa phét nhau•vào vùa với nhau•say rượu rồi vằng nhau